ĐẠI LÝ XE TẢI HYUNDAI TPHCM Ô TÔ VŨ HÙNG

Đại lý mua bán xe thương mại tại Miền Nam , nhận đóng thùng và thiết kế thùng xe tải và các xe chuyên dùng
+ Xe ben, xe ép rác, xe gắn cẩu, xe thùng đông lạnh…
+ Được đóng trên nền xe Hyundai, Daewoo, Teraco …
+ Có hỗ trợ vay vốn ngân hàng, thủ tục đơn giản, với lãi suất thấp.
+ Phục vụ tận tình – chu đáo

Xe Ben IZ65 Gold Đô Thành 1.9 tấn 2.5 khối

Xe Ben IZ65 Gold Đô Thành 1.9 tấn 2.5 khối
Nhãn Hiệu HYUNDAI MIGHTY HD65/DT-TĐH
Số chứng nhận : 0587/VAQ09 – 01/18 – 00
Ngày cấp : 28/4/2018
Loại phương tiện : Ben tự đổ
Xuất xứ :
Cơ sở sản xuất : Công ty cổ phần ôtô Đô Thành
Địa chỉ : Ấp Đất Mới, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai

Thông tin chi tiết sản phẩm

Nắm bắt xu hướng của thị trường, Công ty cổ phần Ô tô Đô Thành đã nghiên cứu và cho ra đời dòng sản phẩm xe ben IZ65 Gold Đô Thành. Với nhiều ưu điểm về kiểu dáng thiết kế và công năng sử dụng, xe ben IZ65 Gold hứa hẹn là một dòng xe có tính cạnh tranh cao trên thị trường xe ben nhẹ hiện nay.

Xem Thêm:

=> Giá xe Tải IZ65 Gold Đô Thành tải trọng 2.3 tấn
=> Giá xe tải IZ65 Gold Đô Thành tải trọng 3.5 tấn
=> Xe tải iz 65 Gold: Sự lựa chọn hoàn hảo cho 1 chiếc xe tải hạng nhẹ
=> So sánh xe ben IZ65 Gold và xe ben Huyndai HD65
=> Tại sao nên chọn mua xe tải iz65 trong phân khúc dòng xe tải hạng nhẹ

Xe Ben IZ65 Gold Đô Thành 1.9 tấn 2.5 khối
5 (100%) 2 votes

Thông số kỹ thuật: Xe Ben IZ65 Gold Đô Thành 1.9 tấn 2.5 khối

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

2845

kG

Phân bố : – Cầu trước :

1670

kG

– Cầu sau :

1380

kG

Tải trọng cho phép chở :

1900

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

4990

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

5000 x 2070 x 2320

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

2910 x 1860 x 450

mm

Khoảng cách trục :

2625

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1560/1508

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

JE493ZLQ4 EURO 4

Loại động cơ:

Commonrail, Turbo tăng áp, làm mát khí nạp

Thể tích :

2.771       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

109/3.400

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/—/—/—

Lốp trước / sau:

7.00 – 16 /7.00 – 16

Hệ thống phanh :

Phanh Chính:

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh Đỗ:

Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

Phanh Khí xả, Phanh ABS

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Lên đầu trang