ĐẠI LÝ XE TẢI HYUNDAI TPHCM Ô TÔ VŨ HÙNG

Đại lý mua bán xe thương mại tại Miền Nam , nhận đóng thùng và thiết kế thùng xe tải và các xe chuyên dùng
+ Xe ben, xe ép rác, xe gắn cẩu, xe thùng đông lạnh…
+ Được đóng trên nền xe Hyundai, Daewoo, Teraco …
+ Có hỗ trợ vay vốn ngân hàng, thủ tục đơn giản, với lãi suất thấp.
+ Phục vụ tận tình – chu đáo

Hyundai HD99 tải trọng 6,5 tấn

Hyundai HD99 tải trọng 6,5 tấn
Nhãn Hiệu DOTHANH MIGHTY HD99-TMB
Số chứng nhận : 0391/VAQ09 – 01/16 – 00
Ngày cấp : 25/3/2016
Loại phương tiện : Ô tô tải (có mui)
Xuất xứ :
Cơ sở sản xuất : Công ty cổ phần ôtô Đô Thành
Địa chỉ : Ấp Đất Mới, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai

Thông tin chi tiết sản phẩm

Nhu cầu vận chuyển ngày càng tăng mạnh vậy nên rất nhiều hãng xe đã cho ra mắt nhiều chiếc xe tải trọng khác nhau. Đặc biệt là dòng xe tải hạng trung từ 5-9 tấn đang được rất nhiều hộ kinh doanh, cá thể vừa và nhỏ lựa chọn. Nhanh chóng nắm bắt nhà máy Hyundai Đô Thành đã nghiên cứu và đã cho ra mắt thành công và đã có chỗ đứng vức chắc trên thị trường từ rất nhất nhiều năm tháng qua dòng xe nâng tải 6.5 tấn Hyundai hd99 với kích thước nhỏ gọn, khả năng cơ động cao, mang lại hiệu quả kinh tế tối đa cho khách hàng.

 

Hyundai HD99 tải trọng 6,5 tấn
Rate this post

Thông số kỹ thuật: Hyundai HD99 tải trọng 6,5 tấn

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

3295

kG

Phân bố : – Cầu trước :

1695

kG

– Cầu sau :

1600

kG

Tải trọng cho phép chở :

6500

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

9990

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

6820 x 2190 x 2930

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

4980 x 2050 x 670/1850

mm

Khoảng cách trục :

3735

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1650/1495

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

D4DB

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

3907       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

96 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/—/—/—

Lốp trước / sau:

7.50 – 16 /7.50 – 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

Lên đầu trang